Huống
Pinyin (tham khảo): kuàng
Thông số chữ Huống
- Unicode
- U+51B5
- Số nét (Khang Hy)
- 7
- Bộ thủ.nét thân
- 15.5
Ý nghĩa
Phương chi, là một tiếng giáo đầu. Như gia bất tự cố, huống ư quốc hồ [家不自顧况於國乎] nhà mà chẳng trông coi được, phương chi là nước ư ? · Giản thể của chữ 況
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 15 - thường có ý nghĩa gần
- Chốn准Định đúng. · So sánh. Như luật chuẩn đạo luận [律准盜論] cứ luật cũng cho như ăn trộm. · Chuẩn cho. · Cứ. Như chuẩn mỗ bộ tư hành [准某部咨行] cứ như bản tư văn bộ mỗ. · Chữ chuẩn [准] tục vẫn dùng như chữ chuẩn [準]. · Giản thể của chữ [準].
- Lạnh冷Lạnh. · Nhạt nhẽo. Như lãnh tiếu [冷笑] cười nhạt
- Đông冬Mùa đông. Theo lịch ta từ tháng mười đến tháng chạp gọi là mùa đông. Theo lịch tây thì từ tháng chạp tây đến tháng hai tây là mùa đông.
- Băng冰Nước giá. Rét quá nước đông lại gọi là băng. Xem hàn thử biểu khi thủy ngân xuống đến hết độ gọi là băng điểm [冰點] nghĩa là xuống đến độ ấy thì rét quá mà nước đông lại. · Trong
- Ngưng凝Đọng lại. Chất lỏng đọng lại gọi là ngưng.
- Đông凍Nước đông