Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Lạnh

Pinyin (tham khảo): lěng

Thông số chữ Lạnh

Unicode
U+51B7
Số nét (Khang Hy)
7
Bộ thủ.nét thân
15.5

Ý nghĩa

Lạnh. · Nhạt nhẽo. Như lãnh tiếu [冷笑] cười nhạt, lãnh ngữ [冷語] nói đãi bôi, v.v. · Thanh nhàn. Như lãnh quan [冷官] chức quan nhàn, ít bổng. · Lặng lẽ. Như lãnh lạc [冷落] đìu hiu, lãnh tĩnh [冷靜] lạnh ngắt, v.v. · Lại như nói bàn không tục tĩu gọi là lãnh tuấn [冷雋]. Có khi viết là [泠].

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 15 - thường có ý nghĩa gần