Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Diệt

Pinyin (tham khảo): miè

Thông số chữ Diệt

Unicode
U+6EC5
Số nét (Khang Hy)
13
Bộ thủ.nét thân
85.10

Ý nghĩa

Mất, tan mất. · Tắt. Như diệt chúc [滅燭] tắt nến. · Hết. Như tuyệt diệt [絕滅] hết nhũi. · Lỗ mãng diệt liệt [鹵莽滅裂] càn dở luộm thuộm, nói kẻ không biết xét kỹ, cứ cố làm liều đến nỗi mất cả căn bản. · Diệt độ [滅度] diệt hết phiền não qua bể sinh tử (chết).

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 85 - thường có ý nghĩa gần