Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Diễn

Pinyin (tham khảo): yǎn

Thông số chữ Diễn

Unicode
U+6F14
Số nét (Khang Hy)
14
Bộ thủ.nét thân
85.11

Ý nghĩa

Diễn ra. Sự gì nhân cái này được cái kia, có thể y theo cái lẽ tự nhiên mà suy ra đều gọi là diễn. Như nhân tám quẻ (bát quái [八卦]) mà diễn ra 64 quẻ, gọi là diễn dịch [演易]. · Diễn thuyết, diễn giảng, nói cho tỏ rõ hết nghĩa ra. · Thử đặt, tạm thử. Như thí diễn [試演] thử diễn, diễn vũ [演武] diễn nghề võ. · Mô phỏng theo việc. Như đóng tuồng gọi là diễn kịch [演劇]. · Thiên diễn [天演] cuộc chơi bày tự nhiên. · Tập trước. Như diễn lễ [演禮] tập lễ nghi trước.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 85 - thường có ý nghĩa gần