Điễn
Pinyin (tham khảo): tian3
Thông số chữ Điễn
- Unicode
- U+6B84
- Số nét (Khang Hy)
- 9
- Bộ thủ.nét thân
- 78
Ý nghĩa
Hết, dứt. Như bạo điễn thiên vật [暴殄天物] tàn hại hết của trời. Xem chữ bạo [暴]. · Cùng nghĩa với chữ điễn [腆].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 78 - thường có ý nghĩa gần