Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Diễm, liễm

Pinyin (tham khảo): huo1, yan4

Thông số chữ Diễm, liễm

Unicode
U+7069
Số nét (Khang Hy)
31
Bộ thủ.nét thân
85

Ý nghĩa

Liễm liễm [灩灩] nước động sóng sánh. Còn đọc là diễm. · Liễm diễm [瀲灩]sóng nước lóng lánh.Tô Thức [蘇軾] : Thủy quang liễm diễm tình phương hảo [水光瀲灩晴方好] (Ẩm hồ thượng sơ tình hậu vũ [飲湖上初晴後雨]) Mặt nước sáng lóng lánh, mưa vừa tạnh, trông càng đẹp.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 85 - thường có ý nghĩa gần