Diệc
Pinyin (tham khảo): yi4
Thông số chữ Diệc
- Unicode
- U+4EA6
- Số nét (Khang Hy)
- 6
- Bộ thủ.nét thân
- 8
Ý nghĩa
Cũng, tiếng giúp lời nói. Như trị diệc tiến, loạn diệc tiến [治亦進亂亦進] trị cũng tiến lên, loạn cũng tiến lên. · Lại, nhời trợ ngữ. Như diệc tương hữu dĩ lợi ngô quốc hồ [亦將有以利吾國乎] lại cũng có lấy lợi nước ta ư ?
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 8 - thường có ý nghĩa gần