Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Địch, trạch

Pinyin (tham khảo): di2

Thông số chữ Địch, trạch

Unicode
U+7FDF
Số nét (Khang Hy)
14
Bộ thủ.nét thân
124

Ý nghĩa

Địch [翟] lông trĩ. Đuôi con trĩ ở núi dài và đẹp, trong khi nhạc múa dùng cầm cho đẹp. · Cùng nghĩa với chữ địch [狄] giống rợ Địch. · Một âm là trạch. Họ Trạch.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 124 - thường có ý nghĩa gần