Di, tha, nãn
Pinyin (tham khảo): dan4, yi2
Thông số chữ Di, tha, nãn
- Unicode
- U+8A11
- Số nét (Khang Hy)
- 10
- Bộ thủ.nét thân
- 149
Ý nghĩa
Di di [訑訑] nhơn nhơn tự đắc. · Một âm là tha. Lừa dối. · Lại một âm là nãn. Phóng túng.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 149 - thường có ý nghĩa gần