Di
Pinyin (tham khảo): yi2
Thông số chữ Di
- Unicode
- U+8CBD
- Số nét (Khang Hy)
- 12
- Bộ thủ.nét thân
- 154
Ý nghĩa
Đưa tặng. Như quỹ di [餽貽] đưa làm quà. Trang Tử [莊子] : Ngụy vương di ngã đại hồ chi chủng, ngã thụ chi thành nhi thật ngũ thạch [魏王貽我大瓠之種, 我樹之成而實五石] (Tiêu dao du [逍遙遊]) vua Ngụy cho tôi giống bầu lớn, tôi trồng nó thành cây ra quả nặng năm thạch. · Để lại. Như di huấn [貽訓] để làm gương lại dạy cho con cháu.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 154 - thường có ý nghĩa gần