Di
Pinyin (tham khảo): yi2
Thông số chữ Di
- Unicode
- U+8A52
- Số nét (Khang Hy)
- 12
- Bộ thủ.nét thân
- 149
Ý nghĩa
Đưa tặng. Như di thư [詒書] đưa thơ cho. · Di truyền, để lại. · Cùng nghĩa với chữ di [貽].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 149 - thường có ý nghĩa gần