Đền
Thông số chữ Đền
- Unicode
- U+23AD5
- Số nét (Khang Hy)
- 18
- Bộ thủ.nét thân
- 79.14
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 79 - thường có ý nghĩa gần
- Đoạn段Chia từng đoạn
- Sát殺Giết. Mình tự giết mình gọi là tự sát [自殺]. · Bắt được. · Làm cho đến chết. Nguyễn Du [阮攸] : Não sát thù phương lão sứ thần [惱殺殊方老使臣] (Quá Thiên Bình [過天平]) Làm não lòng muốn chết được ông sứ thần già ở phương khác đến. · Một âm là sái. Bớt
- Xác殼Vỏ. Như loa xác [螺殼] vỏ ốc
- Huỷ毀Phá
- Điện殿Cung đền
- Nghị毅Quả quyết