Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Đề

Pinyin (tham khảo): ti2

Thông số chữ Đề

Unicode
U+9D5C
Số nét (Khang Hy)
18
Bộ thủ.nét thân
196

Ý nghĩa

Đề hồ [鵜鶘] một thứ chim ở nước, lông màu đỏ, đầu nhỏ, mỏ dài, dưới hàm có cái túi, bắt được cá thì đựng ở cái túi ấy. Tục gọi là đào hà [淘河] có lẽ là con bồ nông. Cũng viết là đào nga [淘鵝]. Còn có tên là già lam điểu [伽藍鳥].

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 196 - thường có ý nghĩa gần