Đậu
Pinyin (tham khảo): dòu
Thông số chữ Đậu
- Unicode
- U+75D8
- Số nét (Khang Hy)
- 12
- Bộ thủ.nét thân
- 104.7
Ý nghĩa
Lên đậu, lên mùa. Cũng gọi là thiên hoa [天花]. · Lấy giống đậu ở trâu trồng vào tay người cho khỏi lên đậu gọi là chủng đậu [種痘] trồng đậu. Cũng gọi là chủng hoa [種花].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 104 - thường có ý nghĩa gần