Dầu
Pinyin (tham khảo): yóu
Thông số chữ Dầu
- Unicode
- U+6CB9
- Số nét (Khang Hy)
- 8
- Bộ thủ.nét thân
- 85.5
Ý nghĩa
Dầu, phàm chất gì lỏng mà có thể đốt cháy được đều gọi là du. Như hỏa du [火油] dầu hỏa, đậu du [豆油] dầu đậu, chi du [脂油] dầu mỡ, v.v. · Ùn ùn, tả cái vẻ nhiều mạnh. Như du nhiên tác vân [油然作雲] (Mạnh Tử [孟子]) ùn ùn mây nổi. · Trơn.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 85 - thường có ý nghĩa gần
- Mốt沒Chìm đắm
- Thuỷ水Nước. · Sông
- Pháp法Phép
- Hoạt活Sống. Phàm những sự để nuôi sống đều gọi là sinh hoạt [生活]. · Hoạt bát (linh động nhanh nhẹn). · Sự gì có biến động không nhất định chết ở chỗ gọi là hoạt. Như hoạt chi [活支] khoảng tiền tùy thời chi dùng không nhất định. · Một âm là quạt. Quạt quạt [活活] tiếng nước chảy.
- Quyết決Khơi
- Trị治Sửa. Tô Thức [蘇軾] : Dư chí Phù Phong chi minh niên