Đẩu
Pinyin (tham khảo): dou3
Thông số chữ Đẩu
- Unicode
- U+6296
- Số nét (Khang Hy)
- 7
- Bộ thủ.nét thân
- 64
Ý nghĩa
Đẩu tẩu [抖擻] phấn chấn. Như tinh thần đẩu tẩu [精神抖擻] tinh thần phấn chấn. Tiếng Phạn là đỗ da. Tầu dịch là đẩu tẩu [抖擻] hay đầu đà [頭陀]. Ba món độc tham, sân, si [貪瞋痴] như bụi bẩn làm nhơ mất chân tâm, người tu theo hạnh đầu-đà của Phật hay phấn khởi trừ sạch được ba món độc đi. Ta quen gọi nhà sư là đầu đà là bởi đó. Như Trúc Lâm Đầu Đà [竹林頭陀] là một tên gọi Thiền sư Việt Nam, vua Trần Nhân Tông [陳仁宗] (1258-1308).
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 64 - thường có ý nghĩa gần