Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Đào, dao

Pinyin (tham khảo): tao2

Thông số chữ Đào, dao

Unicode
U+9676
Số nét (Khang Hy)
11
Bộ thủ.nét thân
170

Ý nghĩa

Đồ sành, đồ gốm. · Thợ nặn, thợ gốm. · Nói nghĩa bóng thì chỉ về sự giáo hóa. Như chân đào [甄陶] hun đúc, đào dong [陶鎔] nung đúc. · Mừng rỡ. Như đào đào nhiên [陶陶然] hớn hở vậy. · Nhớ nhung. Như uất đào [鬱陶] thương nhớ. · Một âm là dao. Cao Dao [皐陶] một vị bầy tôi hiền đời vua Thuấn [舜]. · Họ Đào. Như Đào Tiềm [陶潛] (365-427), Đào Tấn 陶進 (1845-1907).

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 170 - thường có ý nghĩa gần