Đào, dao
Pinyin (tham khảo): tao2
Thông số chữ Đào, dao
- Unicode
- U+9676
- Số nét (Khang Hy)
- 11
- Bộ thủ.nét thân
- 170
Ý nghĩa
Đồ sành, đồ gốm. · Thợ nặn, thợ gốm. · Nói nghĩa bóng thì chỉ về sự giáo hóa. Như chân đào [甄陶] hun đúc, đào dong [陶鎔] nung đúc. · Mừng rỡ. Như đào đào nhiên [陶陶然] hớn hở vậy. · Nhớ nhung. Như uất đào [鬱陶] thương nhớ. · Một âm là dao. Cao Dao [皐陶] một vị bầy tôi hiền đời vua Thuấn [舜]. · Họ Đào. Như Đào Tiềm [陶潛] (365-427), Đào Tấn 陶進 (1845-1907).
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 170 - thường có ý nghĩa gần