Dao
Pinyin (tham khảo): yao2
Thông số chữ Dao
- Unicode
- U+8B21
- Số nét (Khang Hy)
- 17
- Bộ thủ.nét thân
- 149
Ý nghĩa
Câu vè, bài hát có chương có khúc gọi là ca [歌], không có chương có khúc gọi là dao [謡]. Như phong dao, ca dao, v.v. · Lời bịa đặt. Như dao ngôn [謡言] lời nói bịa đặt.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 149 - thường có ý nghĩa gần