Thứ năm 9/7/2026 - ÂL 25/5Hoàng đạo (Thanh long)

Dành

Pinyin (tham khảo): zhèng

Thông số chữ Dành

Unicode
U+27D84
Số nét (Khang Hy)
13
Bộ thủ.nét thân
154.6

Ý nghĩa

Nghĩa tiếng Anh (Unihan kDefinition): (Cant.) to owe

Nghĩa Việt cho chữ này NGUHANH đang biên soạn. Quý gia chủ muốn tra cứu sâu vui lòng đối chiếu Khang Hy Tự Điển.

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 154 - thường có ý nghĩa gần