Đản
Pinyin (tham khảo): dan4
Thông số chữ Đản
- Unicode
- U+8A95
- Số nét (Khang Hy)
- 14
- Bộ thủ.nét thân
- 149
Ý nghĩa
Nói láo, nói toáng. Như hoang đản bất kinh [荒誕不經] láo hão không đúng sự. · Ngông láo, người không biết sự xét nét mình cứ ngông nghênh, xằng gọi là phóng đản [放誕]. · Nuôi. Nay gọi ngày sinh nhật là đản nhật [誕日]. · Rộng. · Cả, lớn. · Dùng làm tiếng đệm đầu câu.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 149 - thường có ý nghĩa gần