Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Đản

Pinyin (tham khảo): tan3

Thông số chữ Đản

Unicode
U+8892
Số nét (Khang Hy)
11
Bộ thủ.nét thân
145

Ý nghĩa

Cởi trần, trầy vai áo ra. Lễ tang ngày xưa mặc áo để trầy vai. Lễ nhà chùa mặc áo cà sa cũng để trống bên vai gọi là thiên đản [偏袒]. Pháp Hoa Kinh [法華經] : Thiên đản hữu kiên [偏袒右肩] (Phân biệt công đức [分別功德]) Trịch vai áo bên phải (để tỏ ý có thể gánh vác được đạo pháp lớn). · Bênh vực cho người. Nguyên ở truyện Chu Bột [周勃] nhà Hán, bên hữu bênh vực họ Lã : Lã thị hữu đản [呂氏右袒], bên tả bênh vực họ Lưu : Lưu thị tả đản [劉氏左袒], nên đời sau mới thông dụng để nói về sự bênh vực người.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 145 - thường có ý nghĩa gần