Đam, đảm
Pinyin (tham khảo): dan1
Thông số chữ Đam, đảm
- Unicode
- U+64D4
- Số nét (Khang Hy)
- 16
- Bộ thủ.nét thân
- 64
Ý nghĩa
Vác, gánh. Tự gánh lấy trách nhiệm gọi là đam nhậm [擔任]. Nguyễn Du [阮攸] : Đồ bộ đảm nang quy [徒步擔囊歸] (Tô Tần đình [蘇秦亭]) Đi bộ mang gói về. · Một âm là đảm. Cái đồ vác. Một trăm cân tục gọi là nhất đảm [一擔].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 64 - thường có ý nghĩa gần