Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Đậm

Pinyin (tham khảo): chén

Thông số chữ Đậm

Unicode
U+6E5B
Số nét (Khang Hy)
12
Bộ thủ.nét thân
85.9

Ý nghĩa

Sâu dày, trạm trạm [湛湛] móc nhiều. Kinh Thi có thơ trạm lộ [湛露] nói về sự thiên tử thết đãi chư hầu tử tế chung hậu lắm, vì thế ân trạch nặng nề gọi là trạm ân [湛恩]. · Thanh, trong. Như thần chí trạm nhiên [神志湛然] thần chí thanh thú sáng suốt. · Một âm là đam. Sông Đam. · Đam, vui. · Lại một âm là thầm. Chìm. · Sâu. · Một âm nữa là tiêm. Ngâm.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 85 - thường có ý nghĩa gần