Đãi
Pinyin (tham khảo): dai4
Thông số chữ Đãi
- Unicode
- U+6B86
- Số nét (Khang Hy)
- 9
- Bộ thủ.nét thân
- 78
Ý nghĩa
Nguy. Như ngập ngập hồ đãi tai [岌岌乎殆哉] cheo leo vậy nguy thay ! · Mỏi mệt. · Bèn, dùng làm tiếng giúp lời. · Sợ. Như đãi bất khả cập [殆不可及] sợ chẳng khá kịp. · Ngờ. · Gần, thân gần. · Chỉ thế. · Hầu như.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 78 - thường có ý nghĩa gần