Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Đà

Pinyin (tham khảo): tuo2

Thông số chữ Đà

Unicode
U+9D15
Số nét (Khang Hy)
16
Bộ thủ.nét thân
196

Ý nghĩa

Đà điểu, một giống chim lớn ở trong bể cát (sa mạc). Cũng viết là đà điểu [駝鳥].

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 196 - thường có ý nghĩa gần