Cừu
Pinyin (tham khảo): qiú
Thông số chữ Cừu
- Unicode
- U+88D8
- Số nét (Khang Hy)
- 13
- Bộ thủ.nét thân
- 145.7
Ý nghĩa
Áo lông cừu. Nguyễn Du [阮攸] : Tệ tận điêu cừu bất phục Tê, Triệu đài chỉ chưởng thổ hồng nghê [敝盡貂裘不復西, 趙臺抵掌吐虹霓] (Tô Tần đình [蘇秦亭]) Rách hết áo cừu đen, không trở lại phía Tây (nhà Tần), Nơi triều đường nước Triệu, đập tay thở ra cầu vồng (ra tài hùng biện). · Cơ cừu [箕裘] nối được nghiệp trước.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 145 - thường có ý nghĩa gần