Cứu
Pinyin (tham khảo): jiù
Thông số chữ Cứu
- Unicode
- U+6551
- Số nét (Khang Hy)
- 11
- Bộ thủ.nét thân
- 66.7
Ý nghĩa
Ngăn, cản lại. Luận Ngữ [論語] : Quý thị lữ ư Thái Sơn. Tử vị Nhiễm Hữu viết : Nhữ phất năng cứu dữ ? Đối viết : Bất năng [季氏旅於泰山. 子謂冉有曰 : 女弗能救與 ? 對曰 : 不能] (Bát dật [八佾]) Họ Quý tế lữ ở núi Thái Sơn. Khổng Tử hỏi Nhiễm Hữu rằng : Anh không ngăn được sao ? Nhiễm Hữu đáp : Không được. Chú thích (1). $ (1) Ý nói, theo lễ thì vua Lỗ mới có quyền tế lữ, Họ Quý chỉ là một quan đại phu đã tiếm lễ. · Cứu giúp.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 66 - thường có ý nghĩa gần