Cưỡng
Pinyin (tham khảo): jiang3
Thông số chữ Cưỡng
- Unicode
- U+8941
- Số nét (Khang Hy)
- 17
- Bộ thủ.nét thân
- 145
Ý nghĩa
Cái địu con trẻ ở sau lưng. Luận Ngữ [論語] : Tắc tứ phương chi dân, cưỡng phụ kì tử nhi chí hĩ [則四方之民, 襁負其子而至矣] (Tử Lộ [子路]) Thì dân bốn phương sẽ địu cõng con mà tới. $ Xem thêm chữ bảo [褓]
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 145 - thường có ý nghĩa gần