Cuốn
Pinyin (tham khảo): quán
Thông số chữ Cuốn
- Unicode
- U+6372
- Số nét (Khang Hy)
- 11
- Bộ thủ.nét thân
- 64.8
Ý nghĩa
Cuốn, cũng như chữ quyển [卷]. Tịch quyển [席捲] cuốn tất (bao quát tất cả). Tô Thức [蘇軾] : Quyển khởi thiên đôi tuyết [捲起千堆雪] (Niệm nô kiều [念奴嬌]) Cuốn lôi ngàn đống tuyết. Tình sử [情史] : Trùng liêm bất quyển nhật hôn hoàng [重簾不捲日昏黃 ] Đôi tầng rèm rủ, bóng dương tà. · Một âm là quyền. Quyền quyền [捲捲] gắng gỏi (hăng hái).
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 64 - thường có ý nghĩa gần