Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Cuốn

Pinyin (tham khảo): quán

Thông số chữ Cuốn

Unicode
U+6372
Số nét (Khang Hy)
11
Bộ thủ.nét thân
64.8

Ý nghĩa

Cuốn, cũng như chữ quyển [卷]. Tịch quyển [席捲] cuốn tất (bao quát tất cả). Tô Thức [蘇軾] : Quyển khởi thiên đôi tuyết [捲起千堆雪] (Niệm nô kiều [念奴嬌]) Cuốn lôi ngàn đống tuyết. Tình sử [情史] : Trùng liêm bất quyển nhật hôn hoàng [重簾不捲日昏黃 ] Đôi tầng rèm rủ, bóng dương tà. · Một âm là quyền. Quyền quyền [捲捲] gắng gỏi (hăng hái).

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 64 - thường có ý nghĩa gần