Cự
Pinyin (tham khảo): ju4
Thông số chữ Cự
- Unicode
- U+8A4E
- Số nét (Khang Hy)
- 12
- Bộ thủ.nét thân
- 149
Ý nghĩa
Há. Như cự khả [詎可] há nên, cự khẳng [詎肯] há chịu, đều dùng làm lời nói đoán trước chưa biết về sau ra thế nào cả. · Nếu. Quốc ngữ [國語] : Cự phi thánh nhân, bất hữu ngoại hoạn, tất hữu nội ưu [詎非聖人,不有外患,必有内憂] nếu chẳng phải thánh nhân thì không có lo ngoài ắt có lo trong.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 149 - thường có ý nghĩa gần