Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Cự

Pinyin (tham khảo): ju4

Thông số chữ Cự

Unicode
U+8A4E
Số nét (Khang Hy)
12
Bộ thủ.nét thân
149

Ý nghĩa

Há. Như cự khả [詎可] há nên, cự khẳng [詎肯] há chịu, đều dùng làm lời nói đoán trước chưa biết về sau ra thế nào cả. · Nếu. Quốc ngữ [國語] : Cự phi thánh nhân, bất hữu ngoại hoạn, tất hữu nội ưu [詎非聖人,不有外患,必有内憂] nếu chẳng phải thánh nhân thì không có lo ngoài ắt có lo trong.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 149 - thường có ý nghĩa gần