Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Cừ

Pinyin (tham khảo):

Thông số chữ Cừ

Unicode
U+6E20
Số nét (Khang Hy)
11
Bộ thủ.nét thân
85.9

Ý nghĩa

Kênh, ngòi. Pháp Hoa Kinh [法華經] : Chu táp hữu viên lâm, cừ lưu cập dục trì [周匝有園林, 渠流及浴池] (Hóa thành dụ phẩm đệ thất [化城喻品第七]) Chung quanh có vườn rừng, sông ngòi và ao tắm. · Lớn. Như cừ khôi [渠魁] to lớn. · Hắn, mình gọi người khác là cừ.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 85 - thường có ý nghĩa gần