Cự
Pinyin (tham khảo): jù
Thông số chữ Cự
- Unicode
- U+62D2
- Số nét (Khang Hy)
- 7
- Bộ thủ.nét thân
- 64.5
Ý nghĩa
Chống cự. Đỗ Mục [杜牧] : Sử lục quốc các ái kì nhân, tắc túc dĩ cự Tần [使六國各愛其人, 則足以拒秦] (A phòng cung phú [阿房宮賦]) Sáu nước nếu biết yêu thương dân mình, thì đủ sức chống lại nhà Tần. · Một âm là củ. Trận hình vuông, giàn quân ra từng phương. Có khi dùng như chữ củ [矩].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 64 - thường có ý nghĩa gần