Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Cốt, hoạt

Pinyin (tham khảo): gu2

Thông số chữ Cốt, hoạt

Unicode
U+9DBB
Số nét (Khang Hy)
21
Bộ thủ.nét thân
196

Ý nghĩa

Cốt cưu [鶻鳩] chim cốt cưu, tục gọi là ban cưu [斑鳩]. · Một loài chim cắt, tính hung ác. · Hồi Cốt [回鶻] tên một nước ngày xưa, thuộc vùng ngoại Mông Cổ bây giờ. Cũng viết là Hồi Hột [回紇]. · Một âm là hoạt.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 196 - thường có ý nghĩa gần