Cống, cám
Pinyin (tham khảo): gan4
Thông số chữ Cống, cám
- Unicode
- U+8D1B
- Số nét (Khang Hy)
- 24
- Bộ thủ.nét thân
- 154
Ý nghĩa
Thông dụng như chữ cống [貢]. · Một âm là cám. Huyện Cám, tỉnh Cám, vì có hai dòng sông Chương [章] và cống [貢] hợp lại thành sông nên nhân đó mà gọi là Cám [贛], tức là tỉnh Giang Tây [江西] bên Tàu bây giờ.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 154 - thường có ý nghĩa gần