Cống
Pinyin (tham khảo): gòng
Thông số chữ Cống
- Unicode
- U+8CA2
- Số nét (Khang Hy)
- 10
- Bộ thủ.nét thân
- 154.3
Ý nghĩa
Cống, dâng. Như tiến cống [進貢] dâng các vật thổ sản. · Thuế cống, thứ thuế ruộng. · Cho. · Cáo, bảo. · Tiến cử. Như cống sĩ [貢士] kẻ sĩ được tiến cử lên, đi thi đỗ cũng gọi là cống. Như hương cống [鄉貢] đỗ cử nhân. · Tây Cống [西貢] Sài-gòn.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 154 - thường có ý nghĩa gần