Công
Pinyin (tham khảo): gōng
Thông số chữ Công
- Unicode
- U+653B
- Số nét (Khang Hy)
- 7
- Bộ thủ.nét thân
- 66.3
Ý nghĩa
Đánh, vây đánh một thành ấp nào gọi là công. · Sửa. Như công kim [攻金] sửa vàng, công ngọc [攻玉] sửa ngọc, v.v. · Công kích, trách điều lỗi lầm của người gọi là công. · Làm. · Bền.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 66 - thường có ý nghĩa gần