Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Công

Pinyin (tham khảo): gōng

Thông số chữ Công

Unicode
U+653B
Số nét (Khang Hy)
7
Bộ thủ.nét thân
66.3

Ý nghĩa

Đánh, vây đánh một thành ấp nào gọi là công. · Sửa. Như công kim [攻金] sửa vàng, công ngọc [攻玉] sửa ngọc, v.v. · Công kích, trách điều lỗi lầm của người gọi là công. · Làm. · Bền.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 66 - thường có ý nghĩa gần