Cõng
Pinyin (tham khảo): gǒng
Thông số chữ Cõng
- Unicode
- U+62F1
- Số nét (Khang Hy)
- 9
- Bộ thủ.nét thân
- 64.6
Ý nghĩa
Chắp tay, chắp tay tỏ ý cung kính gọi là củng. Như củng thủ [拱手] chắp tay. Luận ngữ [論語] : Tử Lộ củng nhi lập [子路拱而立] (Vi tử [微子]) Tử Lộ chắp tay đứng (đợi). · Chét, hai bàn tay vùng lại với nhau gọi là củng. · Vùng quanh, nhiễu quanh. Như chúng tinh củng nguyệt [眾星拱月] đám sao vây quanh mặt trăng. · Cầm.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 64 - thường có ý nghĩa gần