Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Cô, cổ

Pinyin (tham khảo): gu1

Thông số chữ Cô, cổ

Unicode
U+6CBD
Số nét (Khang Hy)
8
Bộ thủ.nét thân
85

Ý nghĩa

Sông Cô, cửa bể Đại Cô [大沽]. · Bán. Luận Ngữ [論語] : Cầu thiện giá nhi cô chư [求善賈而沽諸] (Tử Hãn [子罕]) Cầu giá đắt mà bán chăng. · Mua. Luận Ngữ [論語] : Cô tửu thị bô bất thực [沽酒市脯不食] (Hương đảng [鄉黨]) Rượu nem mua ở chợ không ăn. · Một âm là cổ. Người bán rượu. Như đồ cổ [屠沽] bọn tiểu nhân bán thịt bán rượu. · Vật xấu xí.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 85 - thường có ý nghĩa gần