Cô
Pinyin (tham khảo): gu1, zi1
Thông số chữ Cô
- Unicode
- U+89DA
- Số nét (Khang Hy)
- 12
- Bộ thủ.nét thân
- 148
Ý nghĩa
Cái bình đựng rượu có cạnh. Luận ngữ [論語] : Cô bất cô, cô tai, cô tai [觚不觚, 觚哉, 觚哉] (Ung dã [雍也]) Cái cô mà không có cạnh góc thì sao gọi là cái cô ! Sao gọi là cái cô ! (*) $ (*) Ghi chú : Cô vốn là cái bình đựng rượu có cạnh góc. Tới đời Khổng Tử, người ta biến đổi nó, bỏ cạnh góc đi, nhưng vẫn giữ tên cũ. Khổng Tử chỉ trích thói đương thời hữu danh vô thực, nhất là trong chính trị. · Góc. Như lục cô [六觚] sáu góc. · Vuông. Như phá cô vi viên [破觚為圓] đổi vuông làm tròn, ý nói không cố chấp vậy. · Cái thẻ tre, ngày xưa dùng để viết chữ. Vì thế nên người nào khinh suất viết lách (viết bậy không nghĩ) gọi là suất nhĩ thao cô [率爾操觚]. · Chuôi gươm.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 148 - thường có ý nghĩa gần