Cố
Pinyin (tham khảo): gù
Thông số chữ Cố
- Unicode
- U+6545
- Số nét (Khang Hy)
- 9
- Bộ thủ.nét thân
- 66.5
Ý nghĩa
Việc. Như đại cố [大故] việc lớn, đa cố [多故] lắm việc, v.v. · Cớ, nguyên nhân. Như hữu cố [有故] có cớ, vô cố [無故] không có cớ, v.v. · Cũ. Như cố sự [故事] việc cũ, chuyện cũ, cố nhân [故人] người quen cũ, v.v. · Gốc, của mình vẫn có từ trước. Như cố hương [故鄉] làng của mình trước (quê cha đất tổ), cố quốc [故國] xứ sở đất nước mình trước, v.v. · Chết. Như bệnh cố [病故] ốm chết rồi. · Cố tình. Như cố sát [故殺] cố tình giết. · Cho nên, tiếng dùng nối theo nghĩa câu trên.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 66 - thường có ý nghĩa gần