Cớ
Pinyin (tham khảo): jù
Thông số chữ Cớ
- Unicode
- U+64DA
- Số nét (Khang Hy)
- 16
- Bộ thủ.nét thân
- 64.13
Ý nghĩa
Nương cậy. Như cứ thực [據實] dựa vào sự thật. · Chứng cứ. Như xác cứ [確據] bằng cớ chắc chắn. · Cứ nhè. Như cứ lí lực tranh [據理力爭] cứ nhè lẽ phải mà hết sức tranh. · Chiếm cứ. Như cứ vi kỉ hữu [據為己有] chiếm cứ làm của mình, thiết cứ [竊據] chiếm cứ một phương, v.v. · Chống giữ. Như trấn cứ [鎮據] đóng giữ một vùng. · Dị dạng của chữ [据].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 64 - thường có ý nghĩa gần