Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Chướng

Pinyin (tham khảo): zhàng

Thông số chữ Chướng

Unicode
U+969C
Số nét (Khang Hy)
13
Bộ thủ.nét thân
170.11

Ý nghĩa

Che, ngăn. Có vật gì nó làm ngăn cách gọi là chướng ngại [障礙]. · Che lấp. Bị vật dục nó che lấp mất chân trí gọi là trần chướng [塵障], bị phần tri kiến nó che lấp mất chân trí gọi là lý chướng [理障] đều là nói về sự làm mất cái sáng láng của bản thể chân tâm vậy. · Cái bức che cửa. Các nhà quý phái đi ra ngoài có tấm bình che trước mặt gọi là bộ chướng [步障] hay hành chướng [行障] đều là thứ dùng để che mà đẹp vậy. · Các cái xây đắp dùng để che chở phòng giữ phần nhiều đều gọi là chướng. Như cái bờ đê gọi là đê chướng [堤障], cái ụ thành gọi là bảo chướng [保障], các nơi phòng giữ ngoài biên đắp tường đất để ngăn ngựa trận, xây chòi để trông được xa gọi là đình chướng [亭障]. Có khi viết là [鄣].

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 170 - thường có ý nghĩa gần