Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Chưng

Pinyin (tham khảo): zhēng

Thông số chữ Chưng

Unicode
U+84B8
Số nét (Khang Hy)
13
Bộ thủ.nét thân
86.10

Ý nghĩa

Lũ, bọn. Như chưng dân [蒸民]. · Hơi nóng bốc lên. Như uất chưng [鬱蒸] nung nấu, viêm chưng [炎蒸] nóng ngùn ngụt, v.v. · Hướng lên, đùn đùn. Như chưng chưng nhật thượng [蒸蒸日上] đùn đùn ngày tiến lên, ý nói là chăm chỉ tu tiến lên hơn vậy. · Cây gai róc vỏ. · Đuốc. · Củi nhỏ. · Tế về mùa đông, gọi là tế chưng.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 86 - thường có ý nghĩa gần