Chửng
Pinyin (tham khảo): zhěng
Thông số chữ Chửng
- Unicode
- U+62EF
- Số nét (Khang Hy)
- 9
- Bộ thủ.nét thân
- 64.6
Ý nghĩa
Cứu vớt, lấy tay cứu vớt người bị chìm đắm lên gọi là chửng. Vương Sung [王充] : Tỉnh xuất thủy dĩ cứu khát, điền xuất cốc dĩ chửng cơ [井出水以救渴, 田出穀以拯饑] (Luận hành [論衡]) Giếng cho nước để cứu khát, ruộng cho thóc lúa để cứu đói. · Giơ lên.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 64 - thường có ý nghĩa gần