Chuế
Pinyin (tham khảo): dan3, dan4, zhui4
Thông số chữ Chuế
- Unicode
- U+8D05
- Số nét (Khang Hy)
- 18
- Bộ thủ.nét thân
- 154
Ý nghĩa
Khíu lại, bám vào. Như chuế vưu [贅肬] cái bướu mọc ở ngoài da. · Vì thế nên vật gì thừa, vô dụng cũng gọi là chuế. · Nói phiền, nói rườm. Như dưới các thư từ thường viết chữ bất chuế [不贅] nghĩa là không nói phiền nữa, không kể rườm nữa. · Ngày xưa gọi các con trai đi gửi rể là chuế tế [贅婿] nay thường nói con trai làm lễ thành hôn ở nhà vợ là nhập chuế [入贅] vào gửi rể.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 154 - thường có ý nghĩa gần