Chư
Pinyin (tham khảo): zhū
Thông số chữ Chư
- Unicode
- U+8AF8
- Số nét (Khang Hy)
- 15
- Bộ thủ.nét thân
- 149.9
Ý nghĩa
Chưng, có ý nghĩa nói chuyện về một chỗ. Như quân tử cầu chư kỉ [君子求諸己] (Luận ngữ [論語]) người quân tử chỉ cầu ở mình. · Chăng, ngờ mà hỏi. Như hữu chư [有諸] có chăng ? · Mọi, nói tóm các việc không chỉ riêng một việc nào. Như chư sự [諸事] mọi việc, chư quân [諸君] các ông, v.v. · Dùng làm tiếng giúp lời. Như nhật cư nguyệt chư [日居月諸] mặt trời đi, mặt trăng đi. Đời sau nhân đó dùng chữ cư chư như chữ nhật nguyệt, như vị nhĩ tích cư chư [爲爾惜居諸] vì mày tiếc ngày tháng.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 149 - thường có ý nghĩa gần