Chử
Pinyin (tham khảo): zhu3
Thông số chữ Chử
- Unicode
- U+716E
- Số nét (Khang Hy)
- 12
- Bộ thủ.nét thân
- 86
Ý nghĩa
* · Nấu, thổi. Như chử phạn [煮飯] nấu cơm. Đặng Trần Côn [鄧陳琨] : Tạ sầu hề vi chẩm, Chử muộn hề vi xan [藉愁兮爲枕, 煮悶兮爲餐] (Chinh Phụ ngâm [征婦吟]) Tựa sầu làm gối, Nấu muộn làm cơm. Đoàn Thị Điểm dịch thơ : Sầu ôm nặng, hãy chồng làm gối, Buồn chứa đầy, hãy thổi làm cơm. $ Xem [煑].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 86 - thường có ý nghĩa gần
- Điểm点Tục dùng như chữ điểm [點]. · Giản thể của chữ 點
- Nhiên然Đốt cháy. Như nhược hỏa chi thủy nhiên [若火之始然] (Mạnh Tử [孟子]) như lửa chưng mới cháy
- Vô無Không. · Vô minh [無明] chữ nhà Phật [佛]
- Nhiệt熱Nóng. Như nhiệt thiên [熱天] trời mùa nóng
- Hoả火Lửa. · Cháy
- Chiếu照Soi sáng. · Tục gọi văn bằng hay cái giấy chứng chỉ là chấp chiếu [執照] hay chiếu hộ [照護]. · Bảo khắp. Như chiếu hội [照會]