Chiết
Pinyin (tham khảo): zhé
Thông số chữ Chiết
- Unicode
- U+6298
- Số nét (Khang Hy)
- 7
- Bộ thủ.nét thân
- 64.4
Ý nghĩa
Gẫy, bẻ gẫy. Đỗ Mục [杜牧] : Chiết kích trầm sa thiết vị tiêu [折戟沉沙鐵未消] (Xích Bích hoài cổ [赤壁懷古]) Ngọn kích gẫy chìm trong bãi cát (đã lâu ngày) mà sắt vẫn chưa tiêu. · Phán đoán. Như chiết ngục [折獄] phán đoán hình ngục, chiết trung [折衷] chất chính sự ngờ, v.v. · Cong, sự gì không phải là sự được thẳng suốt gọi là chiết. Như chuyển chiết [轉折], chu chiết [周折] đều là ý nghĩa gàng quải mắc míu cả. Nghiêng mình sấp xuống gọi là khánh chiết [磬折]. · Nhún. Như chiết tiết hạ sĩ [折節下士] nhún mình tiếp kẻ sĩ. · Tỏa chiết, vấp ngã. Như bách chiết bất hồi [百折不回] trăm lần tỏa chiết (bị vấp ngã, thất bại) không trùng (không nản chí). · Bẻ bắt. Như diện chiết đình tránh [面折廷諍] bắt bẻ giữa mặt ở nơi triều đình. · Hủy đi. Như chiết khoán [折券] hủy văn tự nợ đi. · Chết non. Như yểu chiết [夭折], đoản chiết [短折] đều nghĩa là chết non cả. · Số đã chia. Như số gì chia mười phần thứ bảy gọi là thất chiết [七折], phần thứ tám gọi là bát chiết [八折], 75 phần trăm gọi là thất ngũ chiết [七五折], v.v. · Thiếu thốn. Như chiết bản [折本] lỗ vốn. · Sóng ngang, đền thay. Như chiết sắc [折色] lấy cái này đền thay cái kia. · Đắp đất làm chỗ tế. · Đồ tống táng. · Một âm là đề. Đề đề [折折] dẽ dàng, an nhàn.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 64 - thường có ý nghĩa gần