Chiêm, đạm
Pinyin (tham khảo): zhan1
Thông số chữ Chiêm, đạm
- Unicode
- U+8A79
- Số nét (Khang Hy)
- 13
- Bộ thủ.nét thân
- 149
Ý nghĩa
Xét, cấp giúp. Phép quan ngày xưa có một chức là chiêm sự phủ [詹事府] là một chức quan cung cấp mọi việc cho Thái tử [太子]. · Nói nhiều. Thuyết văn giải tự [說文解字] : Chiêm, đa ngôn dã [詹,多言也]. · Đến. Dùng như chữ chí [至]. · Một âm là đạm. Đủ. · Họ Chiêm.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 149 - thường có ý nghĩa gần