Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Chiêm, đạm

Pinyin (tham khảo): zhan1

Thông số chữ Chiêm, đạm

Unicode
U+8A79
Số nét (Khang Hy)
13
Bộ thủ.nét thân
149

Ý nghĩa

Xét, cấp giúp. Phép quan ngày xưa có một chức là chiêm sự phủ [詹事府] là một chức quan cung cấp mọi việc cho Thái tử [太子]. · Nói nhiều. Thuyết văn giải tự [說文解字] : Chiêm, đa ngôn dã [詹,多言也]. · Đến. Dùng như chữ chí [至]. · Một âm là đạm. Đủ. · Họ Chiêm.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 149 - thường có ý nghĩa gần