Chế
Pinyin (tham khảo): zhì
Thông số chữ Chế
- Unicode
- U+88FD
- Số nét (Khang Hy)
- 14
- Bộ thủ.nét thân
- 145.8
Ý nghĩa
Cắt thành áo mặc. Không học mà làm quan gọi là học chế mĩ cẩm [學製美錦]. · Chế tạo, chế tạo nên các đồ dùng. · Sao tẩm các vị thuốc gọi là bào chế [泡製]. · Làm ra văn chương. Ngày xưa gọi các văn chương của vua làm ra là ngự chế thi văn [御製詩文]. · Khuôn phép. Như thể chế [體製] mẫu mực cứ thế mà làm. · Dị dạng của chữ [制].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 145 - thường có ý nghĩa gần